鼻子尖
tị tử tiêm
Hán Việt: tị tử tiêm
Tổng quan
名 1. chóp mũi。鼻子末端最突出的部分,也叫鼻尖。 形 2. thính。嗅覺靈敏。 名 3. chuyện nhỏ trước mắt。指眼前小事。
Nghĩa
Việt
- Cihui 名 1. chóp mũi。鼻子末端最突出的部分,也叫鼻尖。 形 2. thính。嗅覺靈敏。 名 3. chuyện nhỏ trước mắt。指眼前小事。