鼾声如雷

hān shēng rú léihãn thanh như lôi

Hán Việt: hãn thanh như lôi · Pinyin: hān shēng rú léi

Tổng quan

ngáy như sấm

新华 · Tân Hoa Đại lục

鼾声:熟睡时发出的鼻息声。形容睡得很深,鼾声很大。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

熟睡時發出的鼻息聲,像雷聲般響亮。《初刻拍案驚奇》卷一九:「申春鼾聲如雷,還在睡夢。」

Cấu tạo: 鼾 (hãn) + 聲 (thanh) + 如 (như) + 雷 (lôi)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ngáy như sấm
  • Tần suất từ ngáy như sấm
  • Biên soạn snore thunderously

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鼾声:熟睡时发出的鼻息声。形容睡得很深,鼾声很大。

Eng

  • Cihui 鼾聲如雷 ānshēngrúléi f.e. snore thunderously; Tā yī tǎngxià jiù ∼. He began to snore loudly as soon as he laid down
  • Tần suất từ f.e. snore thunderously , Tā yī tǎngxià jiù ∼. He began to snore loudly as soon as he laid down

Từ liên quan

Gần nghĩa

如雷灌耳 · 如雷贯耳 · 如雷在耳 · 如雷貫耳 · 如雷击顶 · 鼾声呼吸 · 鼾声大作 · 如雷贯/灌耳