齆鼻兒
úng tị nhi
Hán Việt: úng tị nhi · Pinyin: wèng bí ér
Tổng quan
nghẹt mũi: ngạt mũi/người nghẹt mũi
Nghĩa
Việt
- Cihui nghẹt mũi: ngạt mũi/người nghẹt mũi
- Cihui 1. nghẹt mũi; ngạt mũi。因鼻孔堵塞而發音不清。 2. người nghẹt mũi。齆鼻兒的人。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.因鼻孔堵塞而發音不清楚。 2.齆鼻兒的人。
Eng
- Cihui 齆鼻兒 èngbír v.o. speak nasally owing to a stuffy nose ◆n. person who speaks with a nasal twang