齉鼻兒

nàng bí ér

Pinyin: nàng bí ér

Tổng quan

nghèn nghẹt: âm mũi/giọng mũi

Cấu tạo: + (tị) + (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghèn nghẹt: âm mũi/giọng mũi
  • Cihui 1. nghèn nghẹt。(語音)發齉。 他感冒了,說話有點齉鼻兒。 anh ấy bị cảm, giọng nói hơi nghèn nghẹt. 2. âm mũi; giọng mũi (khi nói)。說話時鼻音特別重的人。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.鼻塞講話不清楚。如:「感冒了,講話有點齉鼻兒。」 2.說話時,鼻音特別重的人。如:「他是個齉鼻兒,要很用心聽才知道他在說什麼。」

Eng

  • Cihui 齉鼻兒 àngbír v.o. snuffle; speak through the nose ◆n. person who speaks with a twang