齊墩果

qí dūn guǒ tề đôn quả

Hán Việt: tề đôn quả · Pinyin: qí dūn guǒ

Tổng quan

cây trám dầu: quả trám dầu

Cấu tạo: (tề) + (đôn) + (quả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. cây trám dầu。常綠小喬木,葉子對生,長橢圓形,花白色,氣味很香。果實橢圓形,成熟後黑色,加工後可以吃,又可以榨油。原產歐洲。西洋用它的枝葉作為和平的象征。 2. quả trám dầu。這種植物的果實。也叫齊墩果,通稱橄欖或洋橄欖。見〖油橄欖〗。
  • Cihui cây trám dầu: quả trám dầu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 植物名。木犀科齊墩果屬,常綠小喬木。葉對生,卵形至橢圓形。初夏開花,腋生圓錐花序,花冠乳白色,四深裂。核果近圓形至長橢圓形。黑熟。果肉含油量高,供榨取橄欖油。也稱為「油橄欖」。

Eng

  • Cihui 齊墩果 ídūnguǒ n. <bot.> another name for olive; Styrax japonica M:²kē/¹kē