齊整

qí zhěng tề chỉnh

Hán Việt: tề chỉnh · Pinyin: qí zhěng

Tổng quan

chỉnh tề: gọn gàng/ngay ngắn

Cấu tạo: (tề) + (chỉnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gay ngắn gọn ghẽ. Đoạn trường tân thanh: »Sẵn sàng tề chỉnh uy nghi«. tề chỉnh tề chỉnh ☆Ngay ngắn gọn ghẽ. Đoạn trường tân thanh: »Sẵn sàng tề chỉnh uy nghi«. chỉnh tề; gọn gàng; ngay ngắn。整齊。 公路兩旁的楊樹長得很齊整。 hàng dương hai bên đường mọc rất đều đặn.
  • Cihui chỉnh tề: gọn gàng/ngay ngắn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.整齊不雜亂。《西遊記》第三九回:「那師徒進得城來,只見街市上人物齊整,風光鬧熱。」 2.形容容貌端正漂亮,或物品精緻美好。《初刻拍案驚奇》卷一七:「好個齊整人物,如何卻出了家。」《紅樓夢》第七○回:「好一個齊整風箏,不知誰家放的,斷了繩,拿下他來。」

Eng

  • Cihui 齊整 ízhěng* s.v. uniform; tidy and orderly

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

错杂 · 零乱