齊齒呼

qí chǐ hū tề xỉ hô

Hán Việt: tề xỉ hô · Pinyin: qí chǐ hū

Tổng quan

tứ hô

Cấu tạo: (tề) + (xỉ) + (hô)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tứ hô (bốn nhóm âm tiếng Hán phân chia theo âm đầu vần)。按照韻母把字音分成開口呼,齊齒呼、合口呼、撮口呼四類,總稱四呼。韻母是i或拿i起頭的叫齊齒呼,韻母是u或拿u起頭的叫合口呼,韻母是ü或拿ü起頭的叫 撮合呼,韻母不是i、u、ü,也拿i、u、ü起頭的叫開口呼。例如肝gān(開)、堅jiān(齊)、關guān(合)、捐juān(撮)。見〖四呼〗。
  • Cihui tứ hô

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 聲韻學上指有介音i或主要元音為i的韻母。如妖、接、齊等。

Eng

  • Cihui 齊齒呼 íchǐhū n. <lg.> 1. a class of syllables with i as the final or a final beginning with i 2. even teeth 3. yùn onset