齊整
tề chỉnh
Hán Việt: tề chỉnh · Pinyin: qí zhěng
Tổng quan
chỉnh tề: gọn gàng/ngay ngắn
Nghĩa
Việt
- Cihui chỉnh tề: gọn gàng/ngay ngắn
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 整齐;井井有条; 齐全;完备; 端正;漂亮; 整顿;整治。
- Tân Hoa Tự Điển 1.整齐;井井有条。 2.齐全;完备。 3.端正;漂亮。 4.整顿;整治。
Eng
- Cihui 齊整 ízhěng* s.v. uniform; tidy and orderly