齐整

qí zhěngtề chỉnh

Hán Việt: tề chỉnh · Pinyin: qí zhěng

Tổng quan

chỉnh tề: gọn gàng/ngay ngắn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.整齐; 井井有条。 2.齐全; 完备。 3.端正; 漂亮。 4.整顿; 整治。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.整齊不雜亂。《西遊記》第三九回:「那師徒進得城來,只見街市上人物齊整,風光鬧熱。」 2.形容容貌端正漂亮,或物品精緻美好。《初刻拍案驚奇》卷一七:「好個齊整人物,如何卻出了家。」《紅樓夢》第七○回:「好一個齊整風箏,不知誰家放的,斷了繩,拿下他來。」

Cấu tạo: 齊 (tề) + 整 (chỉnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chỉnh tề: gọn gàng/ngay ngắn
  • Tần suất từ trai chỉnh/tư chỉnh/tề chỉnh: chỉnh tề/gọn gàng/ngay ngắn; gọn gàng; ngay ngắn
  • Biên soạn uniform; tidy and orderly

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.整齐; 井井有条。 2.齐全; 完备。 3.端正; 漂亮。 4.整顿; 整治。

Eng

  • Cihui 齊整 ízhěng* s.v. uniform; tidy and orderly
  • Tần suất từ s.v. uniform; tidy and orderly

Đức

  • Handedict uniform, ordentlich und sauber

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

错杂 · 零乱