齟齬
trở ngữ
Hán Việt: trở ngữ · Pinyin: jǔ yǔ
Tổng quan
書 khập khiễng; khấp khểnh; lục đục; lủng củng; nhấp nhô (hàm răng trên dưới không khớp với nhau, ví với việc không thống nhất ý kiến). hai bên lục đục với nhau
1.上下齿不相对应。 2.比喻不平正; 参差不齐。 3.不相投合,抵触。 4.不协调﹐差失。多用于文辞。 5.不顺达。多指仕途。 6.谓别离。
牙齒上下不整齊。比喻彼此不合。唐.白居易〈達理〉詩二首之一:「誰能坐自苦?齟齬於其中。」《宋史.卷三九五.方信孺傳》:「既齟齬歸,營居室巖竇,自放於詩酒。」
Nghĩa
Việt
- Cihui (văn học) (răng) không đều
- Cihui (bóng) bất đồng
- Cihui mâu thuẫn 書 雙方發生齟齬。
- Tần suất từ khấp khểnh; lục đục; lủng củng; nhấp nhô
- Biên soạn disagreement; discord
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 牙齒上下不整齊。比喻彼此不合。唐.白居易〈達理〉詩二首之一:「誰能坐自苦?齟齬於其中。」《宋史.卷三九五.方信孺傳》:「既齟齬歸,營居室巖竇,自放於詩酒。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.上下齿不相对应。 2.比喻不平正; 参差不齐。 3.不相投合,抵触。 4.不协调﹐差失。多用于文辞。 5.不顺达。多指仕途。 6.谓别离。
Eng
- JMdict inconsistency
- JMdict discord
- JMdict conflict
- JMdict discrepancy
- JMdict contradiction
- Cihui (literary) (of teeth) to be misaligned; (fig.) in disagreement; at odds
- Tần suất từ n. <wr.> disagreement; discord
ja
- JMdict 齟齬(そご)