吻合

wěn hé vẫn hợp

Hán Việt: vẫn hợp · Pinyin: wěn hé

Tổng quan

phù hợp tốt | giống hệt | điều chỉnh bản thân cho phù hợp | hòa nhập

Cấu tạo: (vẫn) + (hợp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phù hợp tốt | giống hệt | điều chỉnh bản thân cho phù hợp | hòa nhập

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 兩脣相合。比喻事物相符合。《莊子.齊物論》:「為其吻合,置其滑涽,以隸相尊。」《聊齋志異.卷二.蓮香》:「因試前履,肥瘦吻合,乃喜。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 像双唇闭合。比喻两相符合裂缝的缺口吻合|实地调查与文献记录吻合。

Eng

  • CC-CEDICT to be a good fit|to be identical with|to adjust oneself to|to fit in
  • Cihui to be a good fit; to be identical with; to adjust oneself to; to fit in

ja

  • JMdict coincidence|conformity|anastomosis|inosculation

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

切合 · 相符 · 符合

Từ trái nghĩa

抵触 · 龃龉