争执

zhēng zhítranh chấp

Hán Việt: tranh chấp · Pinyin: zhēng zhí

Tổng quan

tranh chấp; giành giật nhau. 爭執不下 tranh luận không nhượng bộ. 雙方在看法上發生爭執. quan điểm của hai bên đã phát sinh tranh cãi

新华 · Tân Hoa Đại lục

各执己见,互不相让争执不休, 解决争执。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

各執己見,不肯相讓。《水滸傳》第八回:「今日就高鄰在此,明白立紙休書,任從改嫁,並無爭執。」《初刻拍案驚奇》卷一一:「那人是湖州客人,姓呂,提著竹籃賣薑,只為家僮要少他的薑價,故此爭執不已。」也作「爭持」。

Cấu tạo: 爭 (tranh) + 執 (chấp)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ lý lẽ, sự tranh cãi, sự tranh luận, tóm tắt (một vấn đề trình bày trong một cuốn sách), (toán học) Argumen sự xung đột, sự tranh giành, sự va chạm, cuộc xung đột, sự đối lập, sự mâu thuẫn, xung đột, va chạm, đối lập, chống lại, mâu thuẫn, trái với sự khác nhau, sự không giống nhau, sự không hợp, sự không thích hợp, sự bất đồng, sự không đồng ý kiến, sự bất hoà cuộc bàn cãi, cuộc tranh luận, cuộc tranh chấp (giữa hai người...), cuộc cãi cọ; sự bất hoà, sự bất đồng ý kiến, bàn cãi, tranh luận, cãi nhau, đấu khẩu; bất hoà, bàn cãi, tranh luận (một vấn đề), chống lại, kháng cự lại, tranh chấp sự…
  • Biên soạn 爭執 hēngzhí v. argue opinionatedly; wrangle; dispute

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 各執己見,不肯相讓。《水滸傳》第八回:「今日就高鄰在此,明白立紙休書,任從改嫁,並無爭執。」《初刻拍案驚奇》卷一一:「那人是湖州客人,姓呂,提著竹籃賣薑,只為家僮要少他的薑價,故此爭執不已。」也作「爭持」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 各执己见,互不相让争执不休, 解决争执。
  • Kaggle Zh-Vi argument

Eng

  • Cihui to dispute; to disagree; to argue opinionatedly; to wrangle
  • Tần suất từ 爭執 hēngzhí v. argue opinionatedly; wrangle; dispute , Tāmen wèile yīdiǎnr xiǎoshì ∼le qǐlai. They started to wrangle over a trifle

Đức

  • Handedict Strauß

other

  • Nguồn khác Giành giựt

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

争持 · 争辩 · 辩论 · 龃龉

Từ trái nghĩa

和睦 · 融洽 · 谦让