齒輪的空檔

xỉ luân đích không đương

Hán Việt: xỉ luân đích không đương

Tổng quan

trung lập, (hoá học) trung tính, (thực vật học), (động vật học) vô tính, không có tính chất rõ rệt, (kỹ thuật) ở vị trí số không, nước trung lập; người trung lập, (kỹ thuật) số không (máy)

Cấu tạo: (xỉ) + (luân) + (đích) + (không) + (đương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trung lập, (hoá học) trung tính, (thực vật học), (động vật học) vô tính, không có tính chất rõ rệt, (kỹ thuật) ở vị trí số không, nước trung lập; người trung lập, (kỹ thuật) số không (máy)