龍生龍,鳳生鳳
Pinyin: lóng shēng lóong,fèng shēng fèng
Tổng quan
nghĩa đen: rồng sinh rồng, phượng sinh phượng (thành ngữ) | nghĩa bóng: con nhà tông không giống lông cũng giống cánh
Cấu tạo: 龍 (long) + 生 (sanh) + 龍 (long) + , + 鳳 (phượng) + 生 (sanh) + 鳳 (phượng)
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: rồng sinh rồng, phượng sinh phượng (thành ngữ) | nghĩa bóng: con nhà tông không giống lông cũng giống cánh
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 龍生龍子,鳳生鳳兒。比喻有其父必有其子。《通俗編.禽魚》引《普燈錄》:「龍生龍,鳳生鳳,老鼠養兒沿屋棟。」《石點頭.卷三.王本立天涯求父》:「龍生龍,鳳生鳳。有那不思家乞丐天涯的父親,定然生這不顧母流落溝渠的兒子。」
Eng
- CC-CEDICT lit. dragon births dragon, phoenix births phoenix (idiom)|fig. the apple doesn't fall far from the tree
- Cihui lit. dragon births dragon, phoenix births phoenix (idiom)/fig. the apple doesn't fall far from the tree