龍蟠虎踞

lóng pán hǔ jùlong bàn hổ cứ

Hán Việt: long bàn hổ cứ · Pinyin: lóng pán hǔ jù

Tổng quan

Rồng nằm hổ ngồi, chỉ thế đất hiểm yếu

新华 · Tân Hoa Đại lục

象龙盘着,象虎蹲着。形容地势雄伟险要。特指南京。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容地勢雄偉險要。參見「龍盤虎踞」條。唐.李白〈永王東巡歌〉:「龍蟠虎踞帝王州,帝子金陵訪古丘。」《英烈傳》第一三回:「我看金陵乃龍蟠虎踞,真聖主之都。」

Cấu tạo: 龍 (long) + 蟠 (bàn) + 虎 (hổ) + 踞 (cứ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Địa thế hiểm yếu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容地勢雄偉險要。參見「龍盤虎踞」條。唐.李白〈永王東巡歌〉:「龍蟠虎踞帝王州,帝子金陵訪古丘。」《英烈傳》第一三回:「我看金陵乃龍蟠虎踞,真聖主之都。」

Từ liên quan

Gần nghĩa

虎踞龙盘 · 龙蟠凤逸 · 虎踞龙蟠 · 虎踞龍蹲 · 龍蟠鳳舞 · 虎踞龍蟠 · 虎踞龍盤 · 龙蟠凤翥