龍蟠虎踞

lóng pán hǔ jù long bàn hổ cứ

Hán Việt: long bàn hổ cứ · Pinyin: lóng pán hǔ jù

Tổng quan

ồng nằm hổ ngồi, chỉ thế đất hiểm yếu. long bàn hổ cứ long bàn hổ cứ ☆Rồng nằm hổ ngồi, chỉ thế đất hiểm yếu.

Cấu tạo: (long) + (bàn) + (hổ) + (cứ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ồng nằm hổ ngồi, chỉ thế đất hiểm yếu. long bàn hổ cứ long bàn hổ cứ ☆Rồng nằm hổ ngồi, chỉ thế đất hiểm yếu.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容地勢雄偉險要。參見「龍盤虎踞」條。唐.李白〈永王東巡歌〉:「龍蟠虎踞帝王州,帝子金陵訪古丘。」《英烈傳》第一三回:「我看金陵乃龍蟠虎踞,真聖主之都。」