龍門吊

lóng mén diàolong môn điếu

Hán Việt: long môn điếu · Pinyin: lóng mén diào

Tổng quan

cần cẩu đường ray

新华 · Tân Hoa Đại lục

一种大型起重机,横梁和立柱的结构成‘门’字形,可以在轨道上移动,具有较大的起重量。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

一種大型的起重機。具有較大的起重量,可在軌道上移動。

Cấu tạo: 龍 (long) + 門 (môn) + 吊 (điếu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Cần cẩu lớn
  • Biên soạn gantry crane M:⁴zuò

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種大型的起重機。具有較大的起重量,可在軌道上移動。

Eng

  • Cihui 龍門吊 óngméndiào n. <mach.> gantry crane M:⁴zuò

Từ liên quan

Gần nghĩa

龍門陣 · 龍門刨 · 龍門縣 · 龍門山 · 龙门阵 · 龍門 · 龍門斷層 · 龍門石窟