龍涎香

lóng xián xiāng long tiên hương

Hán Việt: long tiên hương · Pinyin: lóng xián xiāng

Tổng quan

long diên hương long diên hương。扶香鯨內臟分泌物,為蠟狀灰黑色香料。

Cấu tạo: (long) + (tiên) + (hương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui long diên hương long diên hương。扶香鯨內臟分泌物,為蠟狀灰黑色香料。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種香料。凝結如蠟,得自鯨魚內臟。《儒林外史》第三五回:「內官一隊隊捧出金鑪,焚了龍涎香。」也稱為「龍涎」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 抹香鲸病胃的分泌物。类似结石,从鲸体内排出﹐漂浮海面或冲上海岸。为黄﹑灰乃至黑色的蜡状物质,香气持久,是极名贵的香料。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.抹香鲸病胃的分泌物。类似结石,从鲸体内排出﹐漂浮海面或冲上海岸。为黄﹑灰乃至黑色的蜡状物质,香气持久,是极名贵的香料。

Eng

  • CC-CEDICT ambergris
  • Cihui ambergris