龍腹竹

lóng fù zhú long phúc trúc

Hán Việt: long phúc trúc · Pinyin: lóng fù zhú

Tổng quan

Cấu tạo: (long) + (phúc) + (trúc)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《后汉书.方术传下.费长房》"长房乘杖,须臾来归,自谓去家适经旬日,而已十余年矣。即以杖投陂,顾视则龙矣。"后因以"龙腹竹"称拄杖。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《后汉书.方术传下.费长房》"长房乘杖,须臾来归,自谓去家适经旬日,而已十余年矣。即以杖投陂,顾视则龙矣。"后因以"龙腹竹"称拄杖。