龍芽草

lóng yá cǎo long nha thảo

Hán Việt: long nha thảo · Pinyin: lóng yá cǎo

Tổng quan

(thực vật) cỏ long nha

Cấu tạo: (long) + (nha) + (thảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thực vật) cỏ long nha

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"龙牙草"; 多年生草本植物。高可达一米以上。茎直立,上部有分枝。羽状复叶,小叶三至九片,大小不等,边有锯齿。夏秋开花﹐花黄色,成总状花序,生于茎的顶部或上部叶腋。果实有钩刺。通称仙鹤草。全草入药,有收敛﹑止血的功效。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"龙牙草"。 2.多年生草本植物。高可达一米以上。茎直立,上部有分枝。羽状复叶,小叶三至九片,大小不等,边有锯齿。夏秋开花﹐花黄色,成总状花序,生于茎的顶部或上部叶腋。果实有钩刺。通称仙鹤草。全草入药,有收敛﹑止血的功效。