龍血樹

lóng xuè shù long huyết thụ

Hán Việt: long huyết thụ · Pinyin: lóng xuè shù

Tổng quan

cây huyết rồng | Dracaena (thực vật)

Cấu tạo: (long) + (huyết) + (thụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cây huyết rồng | Dracaena (thực vật)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 植物名。龍舌蘭科龍血樹屬,常綠喬木。高可達二十公尺。葉劍形,長約六十公分,密生枝端。花為綠白色。漿果黃色。樹脂可製顏料或提煉中藥。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 树木名。常绿乔木。高可达二十米。产于热带。树干分泌的红色树脂是提炼中药血竭的原料。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.树木名。常绿乔木。高可达二十米。产于热带。树干分泌的红色树脂是提炼中药血竭的原料。

Eng

  • CC-CEDICT dragon tree|Dracaena (botany)
  • Cihui dragon tree; Dracaena (botany)