龍騎兵

lóng qí bīng long kị binh

Hán Việt: long kị binh · Pinyin: lóng qí bīng

Tổng quan

(quân sự) kỵ binh, người hung dữ, (động vật học) bồ câu rồng (một giống bồ câu nuôi) ((cũng) dragon), đàn áp, khủng bố (bằng kỵ binh), bức hiếp (ai phải làm gì)

Cấu tạo: (long) + (kị) + (binh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (quân sự) kỵ binh, người hung dữ, (động vật học) bồ câu rồng (một giống bồ câu nuôi) ((cũng) dragon), đàn áp, khủng bố (bằng kỵ binh), bức hiếp (ai phải làm gì)