龟苓膏

guī líng gāoquy linh cao

Hán Việt: quy linh cao · Pinyin: guī líng gāo

Tổng quan

cao quy linh, thuốc làm từ bột mai rùa và thảo dược

新华 · Tân Hoa Đại lục

一種依傳統的食療配方所製成的滋養食品。主要藥材有龜板、土茯苓、生地黃、金銀花、蒲公英、甘草等。具有滋陰潤燥、解熱等功效。

Cấu tạo: 龜 (quy) + 苓 (linh) + 膏 (cao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một sản phẩm tương tự không có mai rùa và được dùng như món tráng miệng
  • Tần suất từ cao quy linh, thuốc làm từ bột mai rùa và thảo dược , một sản phẩm tương tự không có mai rùa và được dùng như món tráng miệng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種依傳統的食療配方所製成的滋養食品。主要藥材有龜板、土茯苓、生地黃、金銀花、蒲公英、甘草等。具有滋陰潤燥、解熱等功效。

Eng

  • Cihui turtle jelly, medicine made with powdered turtle shell and herbs/a similar product made without turtle shell and consumed as a dessert
  • Tần suất từ turtle jelly, medicine made with powdered turtle shell and herbs/a similar product made without turtle shell and consumed as a dessert