𢚸𡗶

LÒNG GIỜI

Hán Việt: LÒNG GIỜI

Tổng quan

lòng trời 𢚸𡗶 dt. dịch chữ thiên tâm 天心. Mới biết doanh hư đà có số, ai từng cải được lòng trời. (Tự thán 85.8)

Cấu tạo: 𢚸 + 𡗶

Nghĩa

Việt

  • Cihui lòng trời 𢚸𡗶 dt. dịch chữ thiên tâm 天心. Mới biết doanh hư đà có số, ai từng cải được lòng trời. (Tự thán 85.8)

Từ liên quan

Gần nghĩa

𢚸𠊚 · 𢚸世 · 𢚸丹 · 𡗶坦 · 𢚸𠊚似𩈘