𦊛󰁰

Tổng quan

tư mươi 𦊛󰁰 dt. bốn mươi. Ở thế nhiều phen thấy khóc cười, năm nay tuổi đã ngoại tư mươi. (Tự thuật 120.2)

Cấu tạo: 𦊛 + 󰁰

Nghĩa

Việt

  • Cihui tư mươi 𦊛󰁰 dt. bốn mươi. Ở thế nhiều phen thấy khóc cười, năm nay tuổi đã ngoại tư mươi. (Tự thuật 120.2)

Từ liên quan

Gần nghĩa

󰁰䂨 · 󰁰秋