AB制

A B zhì

Pinyin: A B zhì

Tổng quan

chia hóa đơn (trong đó nam trả phần lớn hơn)

新华 · Tân Hoa Đại lục

剧团排演某剧时,其中的同一主要角色由两个演员担任,演出时如A角不能上场则由B角上场,这种安排叫作AB制。

Cấu tạo: A + B + 制 (chế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (sân khấu) hệ thống hai diễn viên luân phiên đóng vai chính, một người thay thế nếu người kia không thể diễn

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 剧团排演某剧时,其中的同一主要角色由两个演员担任,演出时如A角不能上场则由B角上场,这种安排叫作AB制。

Eng

  • Cihui to split the bill (where the male counterpart foots the larger portion of the sum)/(theater) a system where two actors take turns in acting the main role, with one actor replacing the other if either is unavailable

Từ liên quan

Gần nghĩa

ABC · ABS · AB角