䌷
trừuNôm dò
Hán Việt: trừu · Pinyin: chōu · Nôm: dò
Tổng quan
Trừu, một thứ dệt bằng tơ to
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chōu |
|---|---|
| Hán Việt | trừu |
| Âm Nôm | điều |
| Quảng Đông | cau4 |
| Chú âm | ㄔㄡˉ |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Trừu, một thứ dệt bằng tơ to. Quấn sợi, xe sợi. Kéo ra. Như trừu dịch [紬繹] gỡ kéo đầu mối ra. Chắp nhặt
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm điều điều đoạn (lụa); điều mậu (mê như điếu đổ) [Eng: silk; be mainly in love with]
Eng
- CC-CEDICT silk
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
Dị thể: 紬 · 紬