丛书

cóng shūtùng thư

Hán Việt: tùng thư · Pinyin: cóng shū

Tổng quan

tùng thư; tủ sách; bộ sách; tập sách

新华 · Tân Hoa Đại lục

也称丛刊”、丛刻”。文库”、集成”等也属此。汇辑多种图书成一套,并冠以总名的书籍。中国最早的丛书为南宋嘉泰年间俞鼎孙、俞经编的《儒学警语》; 最大的丛书为《四库全书》。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.彙刊群書而成的套書。如百部叢書、百逸叢書。也稱為「叢刻」、「叢刊」。 2.書籍叢集。唐.韓愈〈剝喙行〉:「門以兩板,叢書其間。」

Cấu tạo: 叢 (tùng) + 書 (thư)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ tùng thư: tùng thư/tủ sách/bộ sách/tập sách; thư viện, phòng đọc sách, tủ sách, loại sách (có liên quan về nội dung, đóng bìa giống nhau) loạt, dãy, chuỗi, đợt, (địa lý,địa chất) thống, hệ (địa tầng), (hoá học) nhóm cùng gốc, (toán học) cấp số; chuỗi, (động vật học) nhóm; tủ sách; bộ sách; tập sách
  • Biên soạn 叢書 cóngshū n. a series of books; a collection M:tào

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.彙刊群書而成的套書。如百部叢書、百逸叢書。也稱為「叢刻」、「叢刊」。 2.書籍叢集。唐.韓愈〈剝喙行〉:「門以兩板,叢書其間。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 也称丛刊”、丛刻”。文库”、集成”等也属此。汇辑多种图书成一套,并冠以总名的书籍。中国最早的丛书为南宋嘉泰年间俞鼎孙、俞经编的《儒学警语》; 最大的丛书为《四库全书》。
  • Kaggle Zh-Vi library

Eng

  • JMdict series (of publications)
  • JMdict library (set of books)
  • Cihui a series of books; a collection of books
  • Tần suất từ 叢書 cóngshū n. a series of books; a collection M:tào

Đức

  • Handedict Buchreihe

ja

  • JMdict 叢書(そうしょ)

other

  • Nguồn khác Như Tùng san 叢刊

Từ liên quan

Gần nghĩa

丛冢 · 丛刊 · 丛刻 · 丛台 · 丛山 · 丛杂 · 丛林 · 丛毛