丛刊

cóng kāntùng khan

Hán Việt: tùng khan · Pinyin: cóng kān

Tổng quan

bộ sách: tùng san/tùng thư/tủ sách/tập sách

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.根据一定目的和使用对象,选择若干种书编为一套,在一个总名称下出版。有综合性的,也有专科性或专题性的。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

彙刊群書而成的套書。如《四部叢刊》。也稱為「叢刻」、「叢書」。

Cấu tạo: 叢 (tùng) + 刊 (khan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bộ sách: tùng san/tùng thư/tủ sách/tập sách
  • Tần suất từ tùng khan/tùng san: bộ sách/tùng san/tùng thư/tủ sách/tập sách; tùng san; tùng thư; tủ sách; tập sách
  • Biên soạn a series of books; collection

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.根据一定目的和使用对象,选择若干种书编为一套,在一个总名称下出版。有综合性的,也有专科性或专题性的。

Eng

  • Cihui 叢刊 óngkān n. a series of books; collection
  • Tần suất từ n. a series of books; collection

Từ liên quan

Gần nghĩa

丛书 · 丛冢 · 丛刻 · 丛台 · 丛山 · 丛杂 · 丛林 · 丛毛