丹凤
đan phượng
Hán Việt: đan phượng · Pinyin: dān fèng
Tổng quan
PHỤNG, PHƯỢNG Đan Phượng (thuộc Hà Đông)
1.头和翅膀上的羽毛为红色的凤鸟。 2.喻下达诏书的使者。亦指诏书。 3.指丹凤城或丹凤阙﹑丹凤门﹑丹凤楼。亦借称帝都﹑朝廷。 4.喻杰出者。
Nghĩa
Việt
- Cihui huyện Danfeng ở Shangluo 商洛, Thiểm Tây
- Cihui phượng hoàng đỏ
- Biên soạn phoenix M:²zhī
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.头和翅膀上的羽毛为红色的凤鸟。 2.喻下达诏书的使者。亦指诏书。 3.指丹凤城或丹凤阙﹑丹凤门﹑丹凤楼。亦借称帝都﹑朝廷。 4.喻杰出者。
Eng
- Cihui Danfeng County in Shangluo 商洛, Shaanxi
Đức
- Handedict Danfeng (Ort in Shaanxi) (Eig, Geo)