乡
hươngNôm hương
Hán Việt: hương · Pinyin: xiāng · Nôm: hương
Tổng quan
Làng. Ngày xưa gọi một khu 12 500 gia [家] (nhà) là một hương [鄉]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xiāng |
|---|---|
| Hán Việt | hương |
| Âm Nôm | hương |
| Quảng Đông | hoeng1 |
| Chú âm | ㄌㄩˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | hiang |
| Baxter-Sagart | qʰaŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | qʰaŋ |
| Phản thiết | 許良切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
| Vận | 陽 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ [鄉]
- Thiều Chửu Làng. Ngày xưa gọi một khu 12 500 gia [家] (nhà) là một hương [鄉]. Một tiếng gọi tóm cả một khu vực. Người cùng tỉnh cùng huyện đều gọi là đồng hương [同鄉], ly hương [離鄉] lìa quê đi ra ngoài, hoàn hương [還鄉] về quê. Nhà quê. Một âm là hướng. Cùng nghĩa với hướng [向]. Như nam hướng [南鄉] hướng nam, ngoảnh về phương nam. Xưa, trước. Như sách Luận Ngữ [論語] nói : Hướng dã ngô kiến ư phu tử nhi vấn chi [鄉也吾見於夫子而問之] Trước kia tôi được thấy nhà thầy tôi hỏi nên biết
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm hương cố hương, quê hương [Eng: native village, father land]
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 乡 (会意。据甲骨文,像二人对食形。‘鄉’和‘饗’原本是一字…整个字像两个人相向对坐,共食一簋的情状。本义是用酒食款待别人,是饗”的古字) 乡”假借为行政区域名 乡,国离邑民所封乡也。啬夫别治封圻之内六乡六卿治之。--《说文》 五州为乡。--《周礼·大司徒》。注万二千五百家。” 十邑为乡,是三千六百家为一乡。--《广雅》 习乡尚齿。--《礼记·王制》 行比一乡。--《庄子·逍遥游》 其乡人曰肉食者谋之,又何间焉?”--《左传·庄公十年》 唐、宋至今指县以下的行政区划。所辖规模历代不 乡(鄉)xiāng ⒈城市以外的区域,多指农村~间。~村。 ⒉世代所居住的地方或原籍家~。离~。老~。回~。 ⒊处所,地方水~(多水的地方)。鱼米之~。 ⒋政府组织的基层单位,属县、市或区领导。 乡xiàng 1.窗户。 2.方向; 方位。 3.面向,朝着。 4.去,前往。 5.趋向。 6.向往; 景仰。 7.偏向,偏爱。 8.从前,原先。 9.面临,将要。参见"乡迩"﹑"乡晨 "。 10.介词。表示动作的方向﹑对象等。 11.连词。表示假设。相当于"如果"﹑"假使"。 乡xiǎng 1.通"飨(享)"。享用。 2.通"响"。
Eng
- CC-CEDICT country or countryside, native place, home village or town, township (PRC administrative unit)
Nguồn gốc
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 郷 · 鄊 · 鄕 · 𨞰 · 𨞸 · 乡 · 郷 · 鄊 · 鄕 · 乡 · 鄉 · 郷