mãi

Hán Việt: mãi

Tổng quan

mua mua sắm

买下 · 买主 · 买价 · 买入 · 买到 · 买办 · 买单 · 买卖

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinmǎi
Hán Việtmãi
Quảng Đôngmaai5
Chú âmㄇㄞˇ
Hán ngữ Trung cổmrex
Baxter-Sagartmˤrajʔ
Hán ngữ Thượng cổmˤrajʔ
Phản thiết母蟹切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ [買].
  • Thiều Chửu Mua, lấy tiền đổi lấy đồ là {mãi}. Bạch Cư Dị [白居易] : {Thương nhân trọng lợi khinh biệt ly, Tiền nguyệt Phù Lương mãi trà khứ} [商人重利輕別離, 前月浮梁買茶去] (Tỳ bà hành [琵琶行]) Người lái buôn trọng lợi coi thường ly biệt, Tháng trước đi mua trà tại Phù Lương. Phan Huy Vịnh [潘輝泳] dịch thơ : {…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 买 (会意。小篆字形,从网贝。网”是收进,贝”是财货∠起来表示把财货购进来。本义买进,购进) 同本义 买,市也。--《说文》 请买其方百金。--《庄子·逍遥游》 买粥易也。--《墨子·经说》 郑人买其椟而还其珠。--《韩非子·外储说左上》 买妾不知其姓,则卜之。--《礼记·曲礼》 又如买嘴吃(买零食吃);买市(旧市官方或豪绅定期召集商贩开市,以买卖财物为名,犒赏百姓);买山(购置山地,作为隐居之处);买骨(买马骨。比喻求贤之切);买菜求益(买菜求 小便宜,要求多给一点菜。比喻斤斤计较) 雇,租 买(賗)mǎi ⒈用货币换东西,跟"卖"相反购~。~轿车。~…

Eng

  • CC-CEDICT to buy|to purchase

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【正韻】莫蟹切【集韻】【韻會】母蟹切,𠀤音蕒。【說文】作𧵽,市也。【增韻】售人之物曰買。【急就篇註】出曰賣,入曰買。【周禮·天官·小宰】聽賣買以質劑。【前漢·食貨志】衆民賣買五穀、布帛、絲緜之物。 又姓。【氏族略】五代買叔午。

Thuyết Văn

市也。 从网貝。 孟子曰。登壟𣃔而网市利。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

市者、買物之所。因之買物亦言市。論語。沽酒市脯。 會意。莫蟹切。十六部。春秋襄三十一年。莒人弑其君密州。密州、左傳作買朱鉏。杜云。買朱鉏、密州之字。按弑君未有書字者。傳明云。書曰莒人弑其君買朱鉏。然則左公所據之經實作買朱鉏、不作密州也。買爲密、朱爲州、皆音之轉。朱鉏者、猶邾之言邾婁也。今本經與傳不合。葢或以公、榖經文改左氏經文。 見公孫丑篇。此引以證從网貝之意也。壟孟子作龍。丁公箸讀爲隆。陸善經乃讀爲壟。謂岡壟𣃔而高者。按趙注釋爲堁𣃔而高者也。堁、塵塺也。高誘云。楚人謂塵爲堁。趙本葢作尨𣃔。尨、塵襍之皃。嚻塵不到、地勢略高之處也。古書尨龍二字多相亂。許書亦當作尨𣃔。淺人以陸善經說改爲壟耳。

【買】 (mãi) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 网貝 (võng bối) Phiên thiết: Mạc giải thiết Thượng tự: 莫 (mạc) | Hạ tự: 蟹 (giải) Trung cổ thanh mẫu: 明母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'm' + vận mẫu 'ê' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → ngã Suy luận: mễ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thị (Chợ) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𧵽 · 𧹒 · 买 · 𧹒 · 买 · 買 · 买 · 買