乿
loạnNôm lọan
Hán Việt: loạn · Pinyin: luàn · Nôm: lọan
Tổng quan
Loạn, bối rối không yên gọi là loạn. Như loạn thế [亂世]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | luàn |
|---|---|
| Hán Việt | loạn |
| Âm Nôm | lọan |
| Quảng Đông | zi6 |
| Nhật Bản | OSAMERU |
| Chú âm | ㄌㄨㄢˋ |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Loạn, bối rối không yên gọi là loạn. Như loạn thế [亂世]. Giặc giã, quân lính đánh giết bừa bãi gọi là loạn. Rối rít. Như loạn ti [亂絲] tơ rối. Tối tăm. Như tinh thần mậu loạn [精神瞀亂] tinh thần tối tăm mê mẩn. Phá hoại. Như hoại pháp loạn kỉ [壞法亂紀] phá hoại phép luật. Dâm tà. Như trong họ chim chuột lẫn nhau gọi là loạn dâm [亂婬]. Trị yên. Như Võ vương hữu loạn thần thập nhân [武王有亂臣十人] vua Võ vương có mười người bầy tôi trị loạn. Chữ dùng cho dứt câu ca nhạc. Như quan thư chi loạn [關雎之亂] cuối thơ quan thư. Tục thường viết là [乱]
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 乿luàn 1.散乱。
Eng
- CC-CEDICT old variant of 亂, 乱[luan4]
- CC-CEDICT old variant of 治[zhi4]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】治古作乿。註詳水部五畫。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn