亶

dǎnđảnNôm đàn

Hán Việt: đản · Pinyin: dǎn · Nôm: đàn

Tổng quan

Tin. Nhời trợ ngữ

亶1. · 亶2. · 亶3. · 亶4. · 亶亶 · 亶厚 · 亶叙 · 亶州

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindǎn
Hán Việtđản
Âm Nômđàn
Quảng Đôngdaan6
Nhật BảnATSUI
Hàn Quốc단
Chú âmㄉㄢˇ
Hán ngữ Trung cổtanx
Baxter-Sagarttˤanʔ
Hán ngữ Thượng cổtˤanʔ
Phản thiết張連切
Thanh mẫu知

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tin. Nhời trợ ngữ

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm đàn diễn đàn, văn đàn; đăng đàn [Eng: sincere; real, true; truth]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [副] 誠然、真實、實在。《詩經.小雅.常棣》:「宜爾家室,樂爾妻帑。是究是圖,亶其然乎。」 [名] 姓。如漢代有亶誦。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亶 (形声。本义谷多) 同本义 亶,多谷也。--《说文》 择三有事,亶侯多藏。--《诗·小雅·十月之交》 厚道; 忠实 亶,信也; 又,诚也。--《尔雅》 不实于亶。--《诗·大雅·板》 又如亶厚(忠厚,淳厚); 亶诚(真诚) 平坦; 广大 姓 亶dǎn 1.谷多貌。 2.诚; 信。 3.厚道,忠实。 4.广大; 平坦。参见"亶亶"。 5.通"殚"。竭尽。 6.通"瘅"。疲惫; 病。 7.飞貌。参见"亶翔"。 8.姓『代有亶诵。 见《后汉书.律历志中》。 亶dàn 1.仅; 只。 亶chán 1.见"亶爰"。 亶zhān 1.难行貌。

Eng

  • CC-CEDICT surname Dan
  • CC-CEDICT sincere

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】多旱切【集韻】【韻會】黨旱切【正韻】多𥳑切,𠀤音僤。信也。【書·盤庚】誕告用亶。【詩·小雅】是究是圖,亶其然乎。【儀禮·士冠禮】醮辭曰:旨酒旣淸,嘉薦亶時。【註】誠也。 又姓。東漢亶誦,善律曆。 又海外國名。【韓愈·送鄭尚書序】夷亶之州。【註】夷州,亶州,𠀤國名。 又【集韻】張連切,音鱣。屯亶,難行不進貌。【正譌】別作迍邅,非。 又與但同。【詩·小雅】擇三有事,亶侯多藏。【前漢·賈誼傳】非亶倒懸而已。【揚雄傳】亶費精神於此。 又與襢袒同。【荀子·議兵篇】路亶者也。【劉向·新序】路單,卽露袒。 又【集韻】時連切,音蟬。【山海經】有亶爰山。 又與𦒜同。【揚雄·蜀都賦】堪巖亶翔。

Thuyết Văn

多榖也。 从㐭、且聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

亶之本義爲多榖。故其字从㐭。引伸之義爲厚也、信也、誠也。見釋詁、毛傳。 多旱切。十四部。

【亶】 (đản) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 㐭 (lẫm) , Thanh phù (聲符): 㐭、且 (lẫm) Phiên thiết: Đa hạn thiết Thượng tự: 多 (đa) , Hạ tự: 旱 (hạn) Trung cổ thanh mẫu: 端母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'an' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: đản (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: đa (Nhiều.) cốc (Cây cốc) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Cổ văn

Dị thể: 𮧊