cận

Hán Việt: cận

Tổng quan

hầu như chỉ vừa đủ

仅仅 · 仅供 · 仅只 · 仅可 · 仅存 · 仅见 · 仅仅的 · 仅有的

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjǐn
Hán Việtcận
Quảng Đônggan2
Nhật BảnFU
Chú âmㄐㄧㄣˇ
Hán ngữ Trung cổginh
Baxter-Sagart[g]rə[r]-s
Hán ngữ Thượng cổ[g]rə[r]-s
Phản thiết渠吝切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ [僅].
  • Thiều Chửu Nừng, ít, chỉ có thế gọi là {cận}. Nguyễn Du [阮攸] : {Sở đắc đồng tiền cận ngũ lục} [所得銅錢僅五六] (Thái Bình mại ca giả [太平賣歌者]) Chỉ kiếm được chừng năm sáu đồng tiền.

Nôm

  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: cẩn Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「僅」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 仅〈副〉 (形声。从人,堇声。本义仅能,只能) 同本义 仅,才能也。--《说文》 仅逮是月也。--《公羊传·僖公十六年》 仅然后得兔。 余一人仅亦守府。--《国语·周语》 仅以救亡者。--《战国策·秦策》 仅得免死。--《战国策·齐策四》 仅容旋马。(仅仅能够让一匹马转过身。)--宋·司马光《训俭示康》 室仅方丈。--明·归有光《项脊轩志》 仅循资迁。--清·邵长蘅《青门剩稿》 又如绝无仅有;仅有二元;仅见他三次;不仅听见它,也看见了它;他仅十岁 仅(僪、廑)jǐn ⒈只,不过~供参考。她不~自己学习好,还肯辅助同学学习。~ ~一点小事。没必要生气。 ⒉…

Eng

  • CC-CEDICT barely|only|merely

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】渠吝切【正韻】具吝切,𠀤音覲。【說文】纔能也。 又少也,餘也。通作堇廑。亦作㢙。【禮·射義】蓋㢙有存者。 又劣也。

Thuyết Văn

材能也。 从人。堇聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

材今俗用之纔字也。三蒼及漢書作纔。鄭注禮記周禮、賈逵注國語、東觀漢記及諸史並作裁。許書水部、雨部、部作財。此作材。材能言僅能也。公羊傳僖十六年曰。是月者何。僅逮是月也。何注。在月之幾盡。故曰劣及是月。定八年曰。公斂處父帥師而至。慬然後得免。慬葢僅之譌字。射義。葢㢙有存者。言存者甚少。㢙卽僅字。广部廑下曰。少劣之居也。與僅義略同。唐人文字僅多訓庶幾之幾。如杜詩。山城僅百層。韓文。初守雎陽時。士卒僅萬人又家累僅三十口。桺文。自古賢人才士被謗議不能自明者。僅以百數。元微之文。封章諫草。䋣委箱笥。僅逾百軸。此等皆李涪所謂以僅爲近遠者。於多見少。於僅之本義未隔也。今人文字皆訓僅爲但。 渠吝切。十三部。

【僅】 (cận) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 堇 (cận) Phiên thiết: Cừ lận thiết Thượng tự: 渠 (cừ) | Hạ tự: 吝 (lận) Trung cổ thanh mẫu: 群母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ân' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: cận (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tài (Gỗ dùng được) năng (Tài năng. Như {năng ) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 仅 · 㢙 · 仅 · 仅 · 僅 · 仅 · 僅