仗义
trượng nghĩa
Hán Việt: trượng nghĩa · Pinyin: zhàng yì
Tổng quan
書; giữ gìn chính nghĩa; ủng hộ chính nghĩa. 仗義執言 bênh vực lẽ phải; giữ gìn chân lý; coi trọng nghĩa khí; trọng nghĩa
1.主持正义。 2.谓讲义气。
秉持公理正義。《漢書.卷四八.賈誼傳》:「顧行而忘利,守節而仗義。」明.屠隆《彩毫記》第四齣:「此間有一個李相公仗義,專一憐貧恤苦。」《醒世恆言.卷二七.李玉英獄中訟冤》:「自己不肯施仁仗義,及見他人做了好事,反又攧脣簸嘴。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ giữ gìn chính nghĩa; ủng hộ chính nghĩa; coi trọng nghĩa khí; trọng nghĩa
- Biên soạn 仗義 zhàngyì v.o. <wr.> 1. act from a sense of justice 2. be loyal to one's friends
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 秉持公理正義。《漢書.卷四八.賈誼傳》:「顧行而忘利,守節而仗義。」明.屠隆《彩毫記》第四齣:「此間有一個李相公仗義,專一憐貧恤苦。」《醒世恆言.卷二七.李玉英獄中訟冤》:「自己不肯施仁仗義,及見他人做了好事,反又攧脣簸嘴。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.主持正义。 2.谓讲义气。
Eng
- Cihui to uphold justice; to be loyal (to one's friends); to stick by
- Tần suất từ 仗義 zhàngyì v.o. <wr.> 1. act from a sense of justice 2. be loyal to one's friends
Đức
- Handedict Freunden gegenüber loyal sein
other
- Nguồn khác Dựa vào điều phải mà hành động. Trọng điều phải