qiān thiên

Hán Việt: thiên · Pinyin: qiān

Tổng quan

thiên thiên (số ngàn)

仟安培 · 仟仟 · 仟伏 · 仟伯 · 仟佰 · 仟眠 · 仟秒 · 仟伏计

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqiān
Hán Việtthiên
Quảng Đôngcin1
Mân Namtshian
Nhật BảnKASHIRA
Hàn Quốc
Chú âmㄑㄧㄢˉ
Hán ngữ Trung cổchen
Phản thiết蒼先切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Người đứng đầu một nghìn người. Bây giờ thường dùng như chữ {thiên} [千] ngàn, gọi là chữ {thiên} kép.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.千的大寫。 2.職官名。古代軍隊中一千人的指揮者。《史記.卷四八.陳涉世家》:「躡足行伍之閒,俛仰仟佰之中。」唐.司馬貞.索隱:「仟佰,謂千人百人之長也。」 3.田間的小路。通「阡」。《漢書.卷二四.食貨志上》:「壞井田,開仟伯。」唐.顏師古.注:「仟伯,田間之道也。南北曰仟,東西曰伯。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 仟〈名〉 (会意。从人,从千。本义古代军制,千人之长) 同本义 蹑足行伍之间,絻仰仟佰之中。--《史记》。司马贞索隐仟佰,谓千人百人之长也。” 千”的大写。多用于记帐、汇款等书写金额的场合 有仟佰之得。--《汉书·食货志上》。师古曰仟谓千钱也。” 又如仟佰(千钱与百钱。借指利息,盈余) 通阡”。田间小道 众庶街巷有马,仟佰之间成群。--《汉书·食货志上》 又如仟佰(田间小道) 草木茂盛的样子 仟qiān ⒈"千"的大写。 ⒉千人之长。 ⒊〈古〉通"阡"。

Eng

  • CC-CEDICT thousand (banker's anti-fraud numeral)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤蒼先切,音千。千人之長曰仟。 又【漢志】仟佰之得。【註】仟謂千錢,佰謂百錢。 又草盛也。【選詩】遠樹曖阡阡。【李善註】作仟。仟與芊同。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Thảo thư

Dị thể: 千 · 阡 · 千 · 阡