仳

pǐtỷNôm tị

Hán Việt: tỷ · Pinyin: pǐ · Nôm: tị

Tổng quan

Lìa rẽ. Như tỷ ly [仳離] lìa rẽ (vợ chồng ly dị nhau)

仳离 · 仳離 · 仳疏梨沙 · 仳倠 · 仳別 · 仳别 · 仳胁 · 仳脅

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinpǐ
Hán Việttỷ
Âm Nômtị
Quảng Đôngbei1
Nhật BảnWAKARERU
Hàn Quốc비
Chú âmㄆㄧˇ
Hán ngữ Trung cổbiix
Phản thiết頻脂切
Thanh mẫu並
Vận脂
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Lìa rẽ. Như tỷ ly [仳離] lìa rẽ (vợ chồng ly dị nhau)

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm tị tị (ly dị) [Eng: to divorce]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 分別、分離。如:「仳離」、「仳別」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 仳〈动〉 (形声。从人,比声。本义分别,分离) 同本义 仳,别也。--《说文》 有女仳离。--《诗·王风·中谷有蓷》 又如仳别(离别) 通比”。并 仳,两有端而后可。--《墨子·经说上》 又如仳胁(骈胁,胁骨长成一片) 区别 仳,分判也。--《六书故》 仳离 有女仳离。--《诗·王风·中谷有蓷》。郑玄注有女遇凶年而见弃,与其君子别离。” 汝以一念之贞,遇人仳离 仳pǐ[仳离]旧时指妻子被遗弃而离去。泛指夫妻离散。 仳pí 1.见"仳倠"。

Eng

  • CC-CEDICT to part

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】匹婢切【集韻】【韻會】【正韻】普弭切,𠀤音諀。離別之意。【詩·王風】有女仳離。 又【集韻】頻脂切,音毗。仳倠,醜女。【王充·論衡】衣儀仳脅。亦醜貌。

Thuyết Văn

別也。 从人。比聲。 詩曰。有女仳離。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

王風中谷有蓷傳云爾。 芳比切。十五部。

【仳】(tỷ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) , Thanh phù (聲符): 比 (tỉ) Phiên thiết: 芳比切 → phương + tỉ Nghĩa: 別 vậy。 từ nhân (người)。比 thanh。 『Kinh Thi』viết: 。 hữu (có) nữ (nữ)仳離。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn

Dị thể: 丕