Hán Việt:

Tổng quan

lớn vĩ đại

伟业 · 伟丽 · 伟举 · 伟人 · 伟力 · 伟哥 · 伟器 · 伟大

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinwěi
Hán Việt
Quảng Đôngwai5
Chú âmㄨㄟˇ
Hán ngữ Trung cổyoix
Phản thiết于鬼切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 偉
  • Thiều Chửu Lạ, lớn. Như {tú vĩ} [秀偉] tuấn tú lạ, {vĩ dị} [偉異] lớn lao lạ, v.v. đều là dùng để hình dung sự vật gì quí báu, hiếm có, và hình vóc cao lớn khác thường cả. Người nào có công to nghiệp lớn đều gọi là {vĩ nhân} [偉人].

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 伟 (形声。从人,韦声。本义高大;壮美) 同本义 伟,大也。--《华严经音义》引珠丛 猗欤伟欤!--《文选·汉武帝·贤良诏》 身长八尺,容貌甚伟。--《三国志·诸葛亮传》 风骨伟岸。--《宋史·韩世宗传》 庞然修伟。--《聊斋志异·促织》 应元伟躯干。--清·邵长蘅《青门剩稿》 又如伟干长躯(身材高大、魁梧);伟木(高大的树);伟干(魁梧的身躯);伟美,伟秀(魁梧英俊);伟悍(魁梧勇猛);伟貌(体貌魁梧);伟壮(魁梧壮大);伟状(状貌魁伟);伟丈夫(有 抱负有作为的男子汉;身体魁梧的男子) 奇异 伟 伟(偉)wěi大,高大,壮美,盛大~大。雄~。容貌甚~…

Eng

  • CC-CEDICT big|large|great

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】于鬼切【集韻】【韻會】羽鬼切,𠀤音韙。【說文】奇也。【徐曰】人才傀偉。【增韻】大也。【史記·𨻰平世家】張負旣見之喪所。獨視偉平。【韓詩外傳】仁者好偉,和者好粉。 又姓。漢光祿勲偉璋。 又【正韻】于貴切,音胃。【陸機·文賦】彼榛楛之勿翦,亦蒙榮於集翠。綴下里於白雪,吾亦濟夫所偉。

Thuyết Văn

奇也。 从人。韋聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

莊子曰。偉哉夫造物者。 于鬼切。十五部。玄應曰。埤蒼作瑋。

【偉】 (vĩ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 韋 (vi) Phiên thiết: Vu quỷ thiết Thượng tự: 于 (vu) | Hạ tự: 鬼 (quỷ) Trung cổ thanh mẫu: 云母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'v' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → ngã Suy luận: vĩ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: kì (Lạ. Vật hiếm có mà k) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 伟 · 伟 · 偉 · 伟 · 偉