偉大

wěi dà vĩ đại

Hán Việt: vĩ đại · Pinyin: wěi dà

Tổng quan

to lớn | vĩ đại | đáng ngưỡng mộ nhất | quan trọng (đóng góp, v.v.)

Cấu tạo: (vĩ) + (đại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui to lớn | vĩ đại | đáng ngưỡng mộ nhất | quan trọng (đóng góp, v.v.)
  • Cihui vĩ đại vĩ đại ☆Lớn lao.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.高超、盛大。如:「偉大的貢獻」。《孽海花》第二九回:「陳千秋在未逃到日本之先,……心裡總想物色幾個偉大人物,替會裡擴張些權力。」 2.巨大、魁梧。唐.玄奘《大唐西域記.卷一○.伊爛拏鉢伐多國》:「國南界大山林中,多諸野象,其形偉大。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 品格崇高;才识卓越:~的领袖丨~的科学家;气象雄伟;规模宏大;超出寻常,令人景仰钦佩的:~的祖国|~的事业|~的成就。

Eng

  • CC-CEDICT huge; great; grand; worthy of the greatest admiration; important (contribution etc)
  • Cihui huge; great; grand; worthy of the greatest admiration; important (contribution etc)

ja

  • JMdict great|grand|magnificent|outstanding|mighty

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

壮伟 · 宏壮 · 宏大

Từ trái nghĩa

平凡 · 平庸 · 渺小 · 眇小 · 藐小