trành

Hán Việt: trành

Tổng quan

(hình thức kết hợp) quỷ của người bị hổ ăn thịt, giúp hổ ăn thịt người khác

伥鬼 · 虎伥 · 为虎作伥 · 伥伥 · 伥子 · 作伥 · 杕伥 · 盲伥

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchāng
Hán Việttrành
Quảng Đôngcoeng1
Chú âmㄔㄢˉ
Hán ngữ Trung cổthriang
Phản thiết褚羊切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 倀
  • Thiều Chửu Lông bông. Như {trành trành vô sở tri} [倀倀無所知] lông bông chẳng có đường lối nào. Ngày xưa bảo rằng hổ ăn thịt người, hồn người không biết đi đâu, lại theo con hổ, để đưa hổ về ăn thịt người khác, vì thế những kẻ giúp kẻ ác làm ác đều gọi là trành.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 伥 (形声。从人,长声。本义狂) 同本义 伥,狂也。俗字作猖。--《说文》 何桀纠之昌披兮。(以昌为之。)--《离骚》 号为伥子”。--《资治通鉴》→三省注伥,狂。” 迷信传说中的被老虎咬死的人变成的鬼,这种鬼引导老虎咬别的人 旧指为盗贼察情探路的人。也指助纣为虐的恶人 其为响马贼之伥无疑。--清·酉阳《女盗侠传》 伥 无所适从。又称伥伥 人无法则伥伥然。--《荀子·修身》 伥鬼 伥(倀)chāng〈古〉迷信传说"被老虎吃了的人变成鬼,又帮助老虎伤人"为虎作~(〈喻〉帮恶人作恶事)。

Eng

  • CC-CEDICT (bound form) ghost of sb devoured by a tiger who helps the tiger devour others

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】褚羊切,音䓪。【說文】狂也。一曰仆也。又狂行不知所如也。【禮·仲尼燕居】瞽者無相,倀倀乎其何之。 又倀鬼,虎齧人,人死,魂不敢他適,輒隷事虎,名曰倀。【聽雨記談】人遇虎,衣帶自解,皆別寘於地。虎見人躶,而後食之,皆倀所爲。倀可謂鬼之愚者也。 又【集韻】仲良切,音長。義同。 又除庚切,音棖。獨立貌。 又【廣韻】【集韻】𠀤豬孟切,音趟。【廣韻】萌倀,失道也。【集韻】倀〈亻亨〉,疎率也。

Thuyết Văn

𤝵也。 从人。長聲。 一曰仆也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

𤝵者、狾犬也。假借爲人狂之偁。仲尼燕居曰。譬猶瞽之無相。倀倀乎其何之。廣韵四十三映曰。朚倀、失道皃。 楮羊切。十部。 仆葉抄本作什。俟攷。

【倀】(trành) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 長 (trường) Phiên thiết: 楮羊切 → dó + dương Nghĩa: 𤝵 vậy。 từ nhân (người)。trường (dài) thanh。 Một thuyết khác: 仆 vậy。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 伥 · 伥 · 倀 · 伥 · 倀