伯仲

bó zhòngbá trọng

Hán Việt: bá trọng · Pinyin: bó zhòng

Tổng quan

sàn sàn; cỡ nhau; cùng lứa; như nhau. sàn sàn như nhau

新华 · Tân Hoa Đại lục

指兄弟的次第,比喻人或事物不相上下:~之间。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.兄弟間排行的次序。《禮記.檀弓上》:「幼年,冠字,五十以伯仲。」唐.孔穎達.正義:「二十之時,雖云伯仲,皆配某甫而言; 五十之時,直呼伯仲。」 2.形容才能相當,不相上下者。唐.杜甫〈詠懷古跡〉詩五首之五:「伯仲之間見伊呂,指揮若定失蕭曹。」《聊齋志異.卷一.嬌娜》:「畫黛彎蛾,蓮鉤蹴鳳,與嬌娜相伯仲也。」 3.朋黨。清.孔尚任《桃花扇》第二四齣:「東林伯仲,俺青樓皆知敬重。」

Cấu tạo: 伯 (bá) + 仲 (trọng)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Anh và em — Cũng chỉ thứ tự địa vị trên dưới.; nh và em — Cũng chỉ thứ tự địa vị trên dưới.; 名 sàn sàn; cỡ nhau; cùng lứa; như nhau. sàn sàn như nhau; cùng lứa; cùng cỡ; sàn sàn; cỡ nhau; như nhau
  • Biên soạn elder and younger brothers ◆id. much the same

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.兄弟間排行的次序。《禮記.檀弓上》:「幼年,冠字,五十以伯仲。」唐.孔穎達.正義:「二十之時,雖云伯仲,皆配某甫而言; 五十之時,直呼伯仲。」 2.形容才能相當,不相上下者。唐.杜甫〈詠懷古跡〉詩五首之五:「伯仲之間見伊呂,指揮若定失蕭曹。」《聊齋志異.卷一.嬌娜》:「畫黛彎蛾,蓮鉤蹴鳳,與嬌娜相伯仲也。」 3.朋黨。清.孔尚任《桃花扇》第二四齣:「東林伯仲,俺青樓皆知敬重。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指兄弟的次第,比喻人或事物不相上下:~之间。

Eng

  • JMdict being evenly matched
  • JMdict being equal with
  • JMdict being on a par with
  • JMdict being well contested
  • JMdict eldest and second eldest brother
  • Cihui 伯仲 ózhòng n. elder and younger brothers ◆id. much the same
  • Tần suất từ n. elder and younger brothers ◆id. much the same

ja

  • JMdict 伯仲(はくちゅう)

other

  • Nguồn khác Anh và em
  • Nguồn khác Cũng chỉ thứ tự địa vị trên dưới

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

兄弟 · 手足 · 昆季