伻
bình
Hán Việt: bình · Pinyin: bēng
Tổng quan
gây ra
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bēng |
|---|---|
| Hán Việt | bình |
| Quảng Đông | bang1 |
| Mân Nam | phenn |
| Nhật Bản | TSUKAU |
| Hàn Quốc | PHAYNG |
| Chú âm | ㄅㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | phreng |
| Phản thiết | 悲萌切 |
| Thanh mẫu | 幫 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Sai khiến.;
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 伻 使者 伻来,以图及献卜。--《书·洛诰》 仆人 伻 使,令 伻bēng 1.使。 2.使者。 3.指仆人。
Eng
- CC-CEDICT to cause
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】普耕切【集韻】【韻會】悲萌切【正韻】補耕切,𠀤音抨。【爾雅·釋詁】使也。又從也。【書·洛誥】伻來以圖及獻卜。又【立政】乃伻我有夏式商受命。【註】使周有此諸夏,用商所受之命也。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn