宣佈

xuān bùtuyên bố

Hán Việt: tuyên bố · Pinyin: xuān bù

Tổng quan

Nói rõ ra cho mọi người biết

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓公之于众。 2.宣扬,广为宣传。 3.流布; 泄漏。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.公開告示,使眾人都知道。《周禮.秋官.小司寇》:「乃宣布于四方,憲刑禁。」《文選.王襃.四子講德論》:「宣布詔書,勞來不怠,令百姓遍曉聖德。」也作「宣佈」。 2.宣揚流布。《宋書.卷七五.顏竣傳》:「竣在彭城常向親人敘之,言遂宣布,聞於太祖。」《文選.王襃.四子講德論》:「所謂中和樂職宣布之詩,益州刺史之所作也。」也作「宣佈」。

Cấu tạo: 宣 (tuyên) + 佈 (bố)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 宣布 uānbù v. declare; proclaim; announce

Eng

  • Cihui to declare; to announce; to proclaim

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

公告 · 公布 · 發布 · 发表 · 宣告 · 颁发 · 颁布