佰

bóbáchNôm bách

Hán Việt: bách · Pinyin: bó · Nôm: bách

Tổng quan

Cũng như chữ [百], tục gọi là chữ bách kép

佰1. · 佰2. · 風佰 · 八佰伴 · 仟佰 · 县佰 · 柒佰 · 縣佰

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbó
Hán Việtbách
Âm Nômbách
Quảng Đôngbaak3
Nhật BảnOSA
Hàn Quốc백
Chú âmㄅㄞˇ
Hán ngữ Trung cổmrak
Phản thiết莫白切
Thanh mẫu明
Vận陌
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cũng như chữ [百], tục gọi là chữ bách kép

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm bách bách bộ [Eng: to go for a stroll]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.百的大寫。如:「壹佰參拾伍元整」。 2.職官名。古時軍隊中掌管一百人的指揮官。《史記.卷四八.陳涉世家》:「躡足行伍之間,俛仰仟佰之中。」唐.司馬貞.索隱:「仟佰謂千人百人之長也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佰 (会意。从人,百声。百”又兼表字义。本义百人之长) 古代军队中统率百人的长官 佰,相什佰也。--《说文》 古代军队编制单位,十人为什,百人为佰 佰 百”的大写 有仟佰之得。--《汉书·食货志上》 佰bǎi 1.古代军队的编制,十人为什,百人为佰。 2.古代特指军队中百人之长。 3."百"的大写。 佰mò 1.田间东西方向的小路。

Eng

  • CC-CEDICT hundred (banker's anti-fraud numeral)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【韻會】【正韻】𠀤莫白切,音陌。【說文】相什佰也。【前漢·食貨志】仟佰之得。【註】千謂千錢,佰謂百錢。 又【集韻】博陌切,音百。百人之長。 又通作陌。【前漢·匡衡傳】南以閩佰爲界。【註】佰者,田東西界。

Thuyết Văn

相什佰也。 从人百。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

佰汲古閣作伯。誤。佰連什言者、猶伍連參言也。佰之言百也。廣韵一百爲一佰。過秦論曰。俛起什佰之中。漢書音義云。首出十長、百長之中。此謂十人之長爲什。百人之長爲佰也。食貨志。無農夫之苦。有仟佰之得。師古云。仟、千錢也。佰、百錢也。佰莫白反。今俗猶謂百錢爲一佰。按仟字罕見。廣韵、集韵、類篇皆曰。千人之長曰仟。毛晃云出文字音義。食貨志語意謂兼十偣百倍之利耳。顏注非。仟疑本作什。顏不音千可證。 博陌切。古音在五部。

【佰】 (bách) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 人百 (nhân bách) Phiên thiết: Bác mạch thiết Thượng tự: 博 (bác) , Hạ tự: 陌 (mạch) Trung cổ thanh mẫu: 幫母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'ăc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: bắc (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: tương (Cùng. Như {bỉ thử tư) thập (Mười) bách (Cũng như chữ [百]) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Thảo thư

Dị thể: 百 · 百