侃侃而谈

kǎn kǎn ér tánkhản khản nhi đàm

Hán Việt: khản khản nhi đàm · Pinyin: kǎn kǎn ér tán

Tổng quan

nói chuyện thẳng thắn với sự tự tin

新华 · Tân Hoa Đại lục

侃侃:理直气壮,从容不迫。理直气壮、从容不迫地说话。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

說話從容不迫的樣子。《黃繡球》第三回:「黃繡球只是侃侃而談,全不像他平時的性質。」

Cấu tạo: 侃 (khản) + 侃 (khản) + 而 (nhi) + 談 (đàm)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ăn nói dễ dàng
  • VietPhrases cứng cỏi mà nói
  • Biên soạn 侃侃而談 ǎnkǎn'értán f.e. talk with ease and confidence

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 侃侃:理直气壮,从容不迫。理直气壮、从容不迫地说话。

Eng

  • Cihui to speak frankly with assurance

Đức

  • Handedict ruhig sprechen, selbstbewusst berichten, voller Stolz erzählen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

口若悬河 · 夸夸其談 · 娓娓而谈 · 滔滔不绝

Từ trái nghĩa

噤若寒蝉 · 沉默寡言 · 理屈词穷