侏儒的

chu nho đích

Hán Việt: chu nho đích

Tổng quan

như thần lùn giữ của lùn tịt, tầm thường dốt nát, kém cỏi; tầm thường nhỏ bé

Cấu tạo: 侏 (chu) + 儒 (nho) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Thuộc về người lùn

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi gnomish

Từ liên quan

Gần nghĩa

侏儒症 · 侏儒 · 侏儒仓鼠 · 侏儒米 · 侏儒粟 · 侏儒观戏 · 侏儒一节 · 侏儒一節