侨
kiều
Hán Việt: kiều
Tổng quan
người di cư cư trú ở nước ngoài
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qiáo |
|---|---|
| Hán Việt | kiều |
| Quảng Đông | kiu4 |
| Chú âm | ㄑㄧㄠˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | gieu |
| Phản thiết | 巨嬌切 |
| Thanh mẫu | 群 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ [僑].
- Thiều Chửu Ở nhờ. Đi ở nhờ làng khác hay nước khác gọi là {kiều cư} [僑居], {kiều dân} [僑民].
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 侨 (形声。从人,乔声。本义高) 同本义 侨,高也。--《说文》 败长狄侨如。--《左传·文公十一年》 又如侨人(踩高跷的人) 侨 客居异地 客居国外 侨 寄居国外的人 侨(僺)qiáo ⒈寄居在国外或外乡~居。~寓。 ⒉寄居在国外的人~民。华~。外~。
Eng
- CC-CEDICT emigrant|to reside abroad
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】巨嬌切【集韻】渠嬌切【正韻】祁堯切,𠀤音橋。【說文】高也。 又旅寓曰僑居,六朝有僑置郡縣。通作㝯。 又姓。
Thuyết Văn
高也。 从人。喬聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
僑與喬義略同。喬者、高而曲也。自用爲㝯寓字。而僑之本義廢矣。字林始有㝯字。云寄客爲㝯。按春秋有叔孫僑如、有公孫僑字子產。皆取高之義也。 巨嬌切。二部。
【僑】 (kiều) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 喬 (kiều) Phiên thiết: Cự kiều thiết Thượng tự: 巨 (cự) | Hạ tự: 嬌 (kiều) Trung cổ thanh mẫu: 群母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ao' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: caò (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cao (Cao. Trái lại với th) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 㝯 · 𬾿 · 侨 · 侨 · 僑 · 侨 · 僑