侩
quái
Hán Việt: quái
Tổng quan
khoái khoái (người môi giới) [Eng: broker]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | kuài |
|---|---|
| Hán Việt | quái |
| Quảng Đông | kui2 |
| Chú âm | ㄎㄨㄞˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | kuad |
| Phản thiết | 古外切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 泰 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 儈
- Thiều Chửu Người đứng lên hội họp người trong chợ gọi là {nha quái} [牙儈], tục gọi là {thị quái} [市儈]. Như người lái người mối ở chợ vậy.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「儈」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 侩 牙侩。两伙人之间的中间人或代理人等 合市人也。--《声类》 子货金钱千贯,节驵侩。--《汉书·货殖列传》。注合会二家交易者。” 又如市侩;侩父(伢侩);侩佞(指唯利是图的奸佞小人) 姓 侩 撮合。说合买卖之间的价钱以成交 侩(儈)kuài旧时以拉拢买卖,从中取利为职业的人。
Eng
- CC-CEDICT broker
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤古外切,音膾。牙儈,會合帀人者。古借用會。【史記·貨殖傳節駔會註】駔馬儈也。會亦是儈。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 侩 · 侩 · 儈 · 侩 · 儈