sài

Hán Việt: sài

Tổng quan

sài sơ sài [Eng: sparse, spare]

侪辈 · 同侪 · 吾侪 · 同侪压力 · 同侪团体 · 同侪审查 · 同侪扶持 · 同侪检视

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchái
Hán Việtsài
Quảng Đôngcaai4
Chú âmㄔㄞˊ
Hán ngữ Trung cổzrai
Baxter-Sagart[dz]ˤ<r>əj
Hán ngữ Thượng cổ[dz]ˤ<r>əj
Phản thiết牀皆切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 儕
  • Thiều Chửu Hàng, bọn. Như {ngô sài} [吾儕] hàng ta, lũ ta, chúng ta, v.v.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 侪 (形声。从人,齐声。本义同辈,同类的人) 同本义。又称侪辈 侪,等輩也。--《说文》 侪,耦也。--《汉书·扬雄传》注 吾侪小人。--《左传·宣公十一年》 晋郑同侪。--《左传·僖公二十三年》 故先王之喜怒皆得其侪焉。--《礼记·乐记》。注犹輩类。” 文王犹用众,况吾侪乎?--《左传·成公二年》 此故吾侪同说书者也,今富贵若此!--清·黄宗羲《柳敬亭传》 又如同侪(同辈的人) 侪 一起 长幼侪居。--《列子·汤问》 侪(儕)chái ⒈同辈,同类的人等~。吾~(我们)。 ⒉共同,一起长幼~居。

Eng

  • CC-CEDICT a class|a company|companion

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】士皆切【集韻】【韻會】牀皆切,𠀤音柴。等輩也。【禮·樂記】先王之喜怒,皆得其儕焉。【註】儕猶輩類。【左傳·僖二十三年】晉鄭同儕。又【成二年】文王猶用衆,况吾儕乎。【列子·湯問篇】長幼儕居。 又叶相稽切,音齊。【齊王元長雙樹歌】春王玉所府,檀林芳所棲。庵園無異轍,祗舒有同儕。 又叶仕之切,音時。【韓愈·猛虎行】猛虎雖云惡,亦各有匹儕。羣行深谷閒,百獸望風低。

Thuyết Văn

等輩也。 从人。齊聲。 春秋傳曰。吾儕小人。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

等、齊𥳑也。故凡齊皆曰等。樂記曰。先王之喜怒。皆得其儕焉。喜則天下和之。怒則暴亂者畏之。注。儕猶輩類。 仕皆切。十五部。 左傳宣十一年、襄十七年文。

【儕】(sài) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 齊 (tày) Phiên thiết: 仕皆切 → sĩ + giai Nghĩa: 等輩 vậy。 từ nhân (người)。齊 thanh。 『Xuân Thu Truyện』viết: 。吾儕tiểu (nhỏ)nhân (người)。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㑪 · 侪 · 侪 · 儕 · 侪 · 儕