nông

Hán Việt: nông

Tổng quan

bạn (phương ngữ Ngô) tôi (văn học)

卡侬 · 蓝侬 · 吴侬娇语 · 吴侬软语 · 侬人 · 侬家 · 侬徭 · 侬辈

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinnóng
Hán Việtnông
Quảng Đôngnung4
Chú âmㄋㄛˊ ㄋ
Hán ngữ Trung cổnuung
Phản thiết奴宗切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 儂
  • Thiều Chửu Tục tự xưng {nông} là ta đây, đất Ngô gọi người là {nông}, nên gọi người đất Ngô là {nông nhân} [儂人] . Tục thường đọc là {nùng}.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 侬 (形声。从人,农声。本义我) 同本义 人道横江好,侬道横江恶。--唐·李白《横江词》 又如侬阿(我);侬家(我);侬辈(我等) 劝郎莫上南高峰,劝侬莫上北高峰。--杨维桢《西湖竹枝集》 古时吴越一带称他人为侬” 鸡亭故侬去,九里新侬还。--《乐府诗集》 人。泛指一般人 鸡亭故侬去,九里新侬还。--《寻阳乐》 赫赫盛阳月,无侬不握扇。--《乐府诗集》 侬 侬人,在广西云南交界地区居住的壮族 侬(儂)nóng ⒈〈方〉你。 ⒉我。多见于旧诗文中。

Eng

  • CC-CEDICT you (Wu dialect)|I, me (classical)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】奴冬切【正韻】奴宗切,𠀤音農。俗謂我爲儂。【韓愈詩】鱷魚大于船,牙眼怖殺儂。 又渠儂,他也。【古樂府】有懊儂歌。【六書故】吳人謂人儂,卽人聲之轉。甌人呼若能。 又姓。宋儂智高。 又儂人,今雲南苗類,卽僰人,沙人種。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 侬 · 侬 · 儂 · 侬 · 儂