侯門

hóu ménhầu môn

Hán Việt: hầu môn · Pinyin: hóu mén

Tổng quan

nhà quyền quý

新华 · Tân Hoa Đại lục

貴宦人家。《醉醒石》第一四回:「韓縣丞借用了,弄張侯門教讀劄付與他,也冠帶拜起客來。」《紅樓夢》第五七回:「怨不得他,真真是侯門千金!」

Cấu tạo: 侯 (hầu) + 門 (môn)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Nhà quyền quý, chức tước lớn. Bài Tài tử đa cùng phú của Cao Bá Quát có câu: »Ngán nhẽ kẻ tham bề khoá lợi, mũ cánh chuồn đội trên mái tóc, nghiêng mình đứng chực cửa hầu môn.«.; nhà quyền quý

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 貴宦人家。《醉醒石》第一四回:「韓縣丞借用了,弄張侯門教讀劄付與他,也冠帶拜起客來。」《紅樓夢》第五七回:「怨不得他,真真是侯門千金!」

Eng

  • Cihui noble house
  • Tần suất từ noble house

other

  • Nguồn khác »Ngán nhẽ kẻ tham bề khoá lợi, mũ cánh chuồn đội trên mái tóc, nghiêng mình đứng chực cửa hầu môn.«

Từ liên quan

Gần nghĩa

侯爵 · 侯爷 · 侯馬 · 侯鸟 · 門丁 · 門下 · 門主 · 門人